Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180509_153752_Kich_thuoc_goc.jpg 0cc00776fdecd75bd72f736ceca5b48c_Kich_thuoc_goc.jpg C360_20180509153100688_Kich_thuoc_goc.jpg DIEN_BIEN_PHU_TREN_KHONG.flv Mua__Chieu_len_ban_thuong____SV_chuyen_nganh_Quan_tri_dich_vu_Du_lich__Lu_hanh_HUTECH.flv Dan_vu_20162017_12A3__Noi_vong_tay_lon_1_Chat_luong_cao.mp3 Dan_vu_20162017_12A3__Noi_vong_tay_lon_1.flv 20160913_162121.jpg 20160913_162121.jpg 0112996158485_500X500.jpg 7885cfef577fdfda6d4b3d012dde5441589a93743d34c_INIJ.jpg 18221606_615687435266842_5113855035752770143_n.jpg 18221606_615687435266842_5113855035752770143_n.jpg Z631050575151_8aa51b3bdc6124dec2339599eb3f43a0.jpg Alibaba_3.flv Du_lich_Binh_Phuoc_ngay_nayConverted.flv 50_dia_diem_du_lich_dep_nhat_Viet_Nam_phai_den_truoc_khi_chet__Phan_1__AVI__1.flv Binh_phuocConverted.flv Cac_mat_hang_xuat_khauConverted.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của MAI THỊ THẮNG

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề kiểm tra cuối học kì 1 lớp 5 môn toán (2016-2017)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thị Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:30' 21-12-2016
    Dung lượng: 47.1 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    Trường TH Thuận Phú 2
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút
    Năm học : 2016 - 2017
    
    
    Lớp : .............
    
    
    
    Học sinh: ...............................................
    
    
    
    ĐIỂM
    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

    ..............................................................................................................
    ..............................................................................................................
    ..............................................................................................................
    
    
    Phần 1: Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
    * Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: ( 1.điểm). Chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
    A.  B.  C.  D. 3
    Câu 2: ( 1.điểm). Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
    A. 5,978 B. 5,798 C. 5,897 D. 5,879
    Câu 3: ( 1.điểm). Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
    A. 342,45 B. 3,4245 C. 34245 D. 3424,5
    Câu 4: ( 1.điểm). Tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12 là:
    A. 60% B. 150% C. 15% D. 25%
    Câu 5: Số thập phân “một đơn vị, ba phần nghìn” được viết là:
    A. 1 B. 1,3000 C. 1,03 D. 1,003
    Câu 6: Hỗn số 6  được viết thành số thập phân:
    A. 6,09 B. 6,90 C. 6,009 D. 69
    Câu 7: 6ha 5dam2 = ........ ha. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
    A. 6,5 B. 6,50 C. 6,05 D. 650
    Câu 8: 250 kg = …… tấn. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
    A. 2,500 B. 0,025 C. 25 D. 0,25
    Câu 9: Phân số được chuyển thành phân số thập phân là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 10: Kết quả của phép tính:  :  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 11: Số có cùng giá trị với 0,08 là:
    A. 0,800 B. 0,080 C. 0,80 D. 8,00
    Câu 12: Diện tích phần tô đậm trong hình chữ nhật dưới đây là:
    A. 50 cm2 B. 30 cm2
    C. 20cm2 D. 15 cm2
    Phần 2: Tự luận: ( 4điểm)
    1. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
    a) 375,86 + 29,05 b) 80,475 – 26,827 c) 48,16 × 34 d) 95,2 : 68
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Bài 2. Lớp 5B có 40 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 65%, còn lại là học sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.

    Bài giải.
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................
    3. Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 1 điểm)
    a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8 b) 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2























    PHÒNG GD& ĐT ĐỒNG PHÚ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GÍA, CHO ĐIỂM
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN PHÚ 2 MÔN: TOÁN - LỚP 5 – CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC : 2016 - 2017
    Phần I: Trắc nghiệm ( 6 điểm). Mỗi câu 0.5 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đáp án
    B
    A
    D
    B
    D
    A
    C
    D
    B
    A
    B
    D
    
    
    Phần 2: TỰ LUẬN ( 6 điểm)
    1. Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) mỗi phép tính đúng ( 0,5 điểm)

    a) 375,86 + 29,05 b) 80,475-26,827 c) 48,16 x 34 d) 95,2 : 68
       95, 2 68
    404,91 53,648 19264 27 2 1,4
    14448 0 0
    1637, 44
    2. Bài toán: (1 điểm).
    Bài giải
    Số học sinh 10
     
    Gửi ý kiến